MT_pretHeader 2Lab
Đào tạo quản lý năng lượngGiới thiệu TT kỹ thuật nhựa-cao su và đào tạo quản lý năng lượngBàn giao máy sản xuấtCompound
Trang chủHoạt động PRETKiểm định - Đánh giá chất lượngDANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS - XD 1472

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS - XD 1472

Danh mục các phép thử của Phòng Thí nghiệm LAS - XD 1472 theo Quyết định số 159/QĐ-BXD ngày 01/4/2015 do Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng cấp, mà Trung tâm PRET chúng tôi có thể thực hiện:

TT` Tên phép thử Tiêu chuẩn kỹ thuật Máy móc, thiết bị
(1) (2) (3) (4)
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của cao su và nhựa
01 Tỷ trọng ASTM D792, TCVN 6039-1,
ISO 1183-3
Cân phân tích, bình định mức
02 Độ cứng shore D,
shore A
ASTM D2240, TCVN 4502, TCVN 1595-1, ISO 868,
ISO 7619-1, ISO 2439
Đồng hồ đo shore A, D
03 Cường độ chịu kéo ASTM D412, ASTM D638, ISO 527-1, TCVN 4509,
 ISO 37
Máy kéo vạn năng
04 Độ giãn dài ASTM D412, ASTM D638, ISO 527-1, TCVN 4509,
 ISO 37
Máy kéo vạn năng
05 Mô đun đàn hồi tại độ giãn 100% ASTM D412, ASTM D638,
ISO 527-1, TCVN 4509,
 ISO 37
Máy kéo vạn năng
06 Khả năng kháng hao mòn ISO 4649, ASTM D5963,
ASTM D3389, ASTM D4060
Máy đo độ mài mòn
07 Modul đàn hồi ASTM D638, ASTM D412,
 ISO 527-1, TCVN 4509,
 ISO 37
Máy kéo vạn năng
08 Tính giòn ngoài nhiệt độ ASTM D746 Máy đo nhiệt độ giòn
09 Hàm lượng bay hơi ASTM D1203, ASTM E1131 Tủ sấy và cân phân tích
10 Độ bền uốn ASTM D790, ISO 178 Máy kéo vạn năng
11 Độ biến dạng nén ASTM D695 Máy kéo vạn năng
12 Độ bền va đập ASTM D256, ISO179 Máy đo độ bền va đập
13 Độ đàn hồi của cao su và vật liệu xốp ASTM D1054, ISO 4662 Máy đo độ đàn hồi của vật liệu xốp và cao su
14 Nhiệt độ nóng chảy của nhựa ASTM D3418 Máy phân tích nhiệt vi sai
15 Đo lão hóa thời tiết ASTM G151, ASTM G155 Tủ lão hóa thời tiết Solarbox
16 Độ bền uốn gấp của cao su ASTM D430-B, ASTM D830, ISO 132
 
Máy đo độ bền uốn gấp
17 Độ cứng Rockwell ISO6508-2, JIS B7726, ASTM D785 Máy đo độ cứng Rockwell
18 Độ truyền quang ASTM D1003 Máy đo độ truyền quang, bóng mờ
19 Độ bóng mờ ASTM D1003 Máy đo độ truyền quang, bóng mờ
20 Đo chỉ số oxy tối thiểu (LOI) ASTM D2863 Máy đo chỉ số oxy tối thiểu
21 Tốc độ cháy lan của vật liệu khối và dây cáp điện UL2556, UL94 Máy đo tốc độ cháy lan của vật liệu khối và dây cáp điện
22 Chỉ số chảy MI ASTM D1238, ISO1133, ASTM D3364 Máy đo chỉ số chảy
23 Đo lưu biến cao su ASTM D5289, TCVN 6094, ISO 3417 Máy đo lưu biến cao su
24 Đo độ phân tán than đen ASTM D2663 Máy đo độ phân tán than đen
25 Đo độ nhớt Mooney ASTM D1646, TCVN 6090, ISO 289 Máy đo độ nhớt Mooney
26 Hàm lượng tro, hàm lượng nhựa/caosu ASTM E1131 Máy phân tích nhiệt trọng lượng
27 Hàm lượng tro và than đen ASTM D297,
ASTM D1603, TCVN 6087, ISO 247
Máy phân tích hàm lượng tro và than đen
28 Đo chỉ số IV ASTM D3835, ASTM D1238, ISO 11443 Máy đo lưu biến mao quản, máy đo chỉ số chảy
29 Phân tích màu sắc ASTM D6290, ASTM D2616,
ASTM E1347, ASTM E308
Máy so màu
30 Lão hóa nhiệt ISO188 Tủ lão hóa nhiệt
31 Đo độ truyền hơi nước ASTM E96 Máy đo độ truyền hơi nước
32 Đo góc tiếp xúc ASTM D5946, ASTM D5725, ASTM D7490, ASTM C813, ASTM D724 Máy đo góc tiếp xúc
33 Đo độ kháng xé  vật liệu dạng màng, tấm ASTM D1004, ASTM D1938, ISO 6383, TCVN1597-1 Máy kéo vạn năng, máy đo kéo màng
34 Đo lực bóc tách màng ASTM D903 Máy đo kéo màng
35 Đo lực kéo màng ASTM D882 Máy đo kéo màng
36 Độ biến dạng nén của vật liệu xốp ASTM D1621, ISO 844 Máy kéo vạn năng
37 Đo lão hóa ozon ASTM D1149,  ASTM D3395,  ASTM D4575 Tủ lão hóa ozon
38 Độ biến dạng nhiệt HDT ASTM D648, ISO 75 Máy đo Vicat/HDT
39 Độ hấp thu nước của nhựa ASTM D570 Cân phân tích
40 Nhiệt độ mềm Vicat ASTM D1525, ISO 306 Máy đo Vicat/HDT

Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Trung tâm Kỹ thuật Nhựa - Cao su và Đào tạo Quản lý năng lượng
156 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Bến Nghé, Q.1, TPHCM
ĐT: 08 38299771
Fax: 08 38299899
Email: info@pret.vn
Website: www.pret.vn

THÔNG TIN TỪ PRET
Trở về
Thông tin khác
Giá vàng
Loại Mua Bán
Tỷ giá ngoại tệ
   
 

    Thống kê truy cập

    Đang Online: 10
    Lượt truy cập: 11,519